|
SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THỦ THỪA
Số: /TB-TTYTKVTT
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Thủ Thừa, ngày tháng 8 năm 2026 |
THÔNG BÁO MỜI CHÀO GIÁ
Gói thầu mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15 ngày 29/11/2024, Luật số 90/2025/QH15 ngày 25/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026, với nội dung cụ thể như sau:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên gói thầu: Mua sắm trang phục chuyên môn năm 2026
2. Thời gian thực hiện gói thầu: 90 ngày
3. Đơn vị mời chào giá: Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa
4. Thành phần hồ sơ chào giá: Bảng chào giá (mẫu kèm theo)
5. Thông tin tiếp nhận báo giá: Ông Bùi Thanh Phú, Phó trưởng phòng Tổ chức - Hành chính, điện thoại số: 0272 3864 233 - 098 1516 752, địa chỉ Email: ttyttthua@tayninh.gov.vn
6. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại:
+ Nơi nhận: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa
+ Địa chỉ: Ấp Thủ Khoa Thừa 2, xã Thủ Thừa, tỉnh Tây Ninh.
- Nhận qua Email: ttyttthua@tayninh.gov.vn
7. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
- Từ ngày 17/8/2026 đến trước 17 giờ ngày 27/8/2026.
- Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
II. NỘI DUNG
1. Danh mục mua sắm ấn phẩm: Phụ lục kèm theo
2. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 27/8/2026.
3. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí nhân công, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan.
* Ghi chú: Báo giá phải được ký và đóng dấu của người có thẩm quyền trong công ty, doanh nghiệp. Trường hợp không đúng theo quy định nêu trên thì báo giá xem như không có hiệu lực.
Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa thông báo đến quý nhà thầu có nhu cầu tham gia báo giá gói thầu Mua sắm ấn phẩm của đơn vị.
Trân trọng thông báo./.
|
Nơi nhận: - Ban Giám đốc; - Khoa, phòng trực thuộc; - Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (https://muasamcong.mpi.gov.vn/); - Website Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa ( http://bvthuthua.vn/index.php ); - Lưu: VT, TCHC (P).
|
GIÁM ĐỐC
Võ Ngọc Hưởng
|
|
CÔNG TY:…………………………. |
||
|
Số điện thoại:………………………. |
||
|
Địa chỉ:……………………………… |
||
|
Mã số thuế:…………………………. |
||
BẢNG BÁO GIÁ
Kính gửi: Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa
Trên cơ sở yêu cầu báo giá theo Thông báo số……/TB-TTYTKVTT ngày tháng năm 2026 Trung tâm Y tế khu vực Thủ Thừa, chúng tôi .... [ghi tên nhà cung cấp; trường hợp nhiều nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá hàng hóa như sau:
- Báo giá cung cấp hàng hóa:
|
Stt |
Tên hàng hóa |
Thông số kỹ thuật/Quy cách |
Đơn vị tính |
Khối lượng |
Đơn giá (VAT) |
Thành tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng 90 ngày kể từ ngày//.......
3. Giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT), chi phí nhân công, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan.
4. Chúng tôi cam kết:
- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;
- Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá;Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
...., ngày tháng năm 2026
Đại diện hợp pháp của nhà cung cấp
(ký và đóng dấu)
PHỤ LỤC MUA SẮM TRANG PHỤC NĂM 2026
|
STT |
Danh mục hàng hóa/dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng |
Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|
|
1 |
Trang phục Bác sĩ |
Bộ |
23 |
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 |
|
2 |
Trang phục Dược sĩ |
Bộ |
11
|
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 |
|
3 |
Trang phục Điều |
Bộ |
48 |
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 |
|
4 |
Trang phục kỹ |
Bộ |
04 |
Vải Kate ford hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.2 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 248.2 ± 0.2 |
|
5 |
Trang phục hành |
Bộ |
18 |
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen |
|
6 |
Trang phục hành |
Bộ |
28 |
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2 |
|
7 |
Trang phục Đồng phục hành |
Bộ |
29 |
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen |
|
8 |
Trang phục Đồng phục hành |
Bộ |
65 |
Vải Kate Mỹ hoặc tương đương màu trắng Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 113.3 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 258.4 ± 0.2 |
|
9 |
Trang phục lái xe |
Bộ |
4 |
Vải Kate ford hoặc tương đương màu xanh đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 160.9 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu xanh đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 254.9 ± 0.2 |
|
10 |
Trang phục Bảo vệ |
Bộ |
4 |
Vải Kate ford hoặc tương đương màu xanh coban Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 154.5 ± 0.2 Vải Kaki thun hoặc tương đương màu xanh đen Khối lượng vải (G/M2) (ISO 3801:1977) 254.9 ± 0.2 |
|
11 |
Giày Nam |
Đôi |
34 |
Giầy chất liệu vải da hoặc tương đương, mũi kín, đế bằng, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trượt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyển. |
|
12 |
Giày Nữ |
Đôi |
83 |
Giầy chất liệu vải da hoặc tương đương, mũi kín, đế bằng, chiều dày đế không quá 3 cm, chống trơn trượt, bảo đảm di chuyển dễ dàng, không gây tiếng ồn khi di chuyển. |